Nội dung bài viết
Chi phí lăn bánh xe ô tô gồm những gì?
Khi mua xe máy, xe ô tô,… thì ngoài khoản tiền giá xe phải trả cho đại lý/cửa hàng bán xe, tiền đồ chơi xe, độ xe, vật tư, phụ tùng thì còn khoản chi phí làm giấy tờ để hợp lệ lưu thông/sở hữu các loại tài sản cần đăng ký như xe ô tô.
Vậy chi phí để hoàn tất một xe ô tô có thể liệt kê như sau:
- Phần xe:
- Giá xe theo hợp đồng.
- Thùng xe (xe tải).
- Phụ kiện (đồ chơi, đồ độ,…)
- Chi phí phát sinh khác nếu có (phí cà thẻ tín dụng, phí chuyển tiền, phí vận chuyển,…).
- Phần giấy tờ:
- Phí trước bạ (Phiếu thu)
- Phí đăng ký xe (bấm biển số, phiếu thu).
- Phí đăng kiểm (xét lưu hành, hóa đơn).
- Phí đường bộ (thông thường mua 01 năm, biên nhận).
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc (hóa đơn).
- Phí dịch vụ đăng ký (không hóa đơn).
Phí trước bạ xe ô tô mới nhất bao nhiêu
Để nhanh chóng dễ hiểu, Isuzu24h sẽ tóm tắt biểu phí trước bạ xe ô tô như sau:
- Trước bạ xe ô tô (bao gồm xe tải, rơ moóc, sơ mi rơ moóc,…) các loại: 2% x giá xe (bảng giá của cục thuế).
- Trước bạ xe ô tô con dưới 9 chỗ: 10% (tối đa 15% tùy địa phương) x giá xe (bảng giá của cục thuế).
- Trước bạ xe con tại TP.HCM: 10%.
- Trước bạ xe con tại Hà Nội: 12%.
- Trước bạ xe con tại Hà Tĩnh: 11%.
- Trước bạ xe con tại tỉnh khác: 10% (cập nhật đến ngày 01/07/2023).
- Trước bạ xe bán tải (pick-up) dưới 950kg: 60% của xe ô tô con dưới 9 chỗ.
- Trước bạ xe bán tải tại TP.HCM: 6%.
- Trước bạ xe bán tải Hà Nội: 7.2%.
- Trước bạ xe bán tải tại Hà Tĩnh: 6.6%.
- Trước bạ xe bán tải tại tỉnh khác: 6% (cập nhật đến ngày 01/07/2023).
Chi tiết cách tính phí trước bạ xem tại đây.
Phí đăng ký xe ô tô
| Loại xe | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
| Ô tô (trừ ô tô chở người dưới 10 chỗ (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách | 150.000 – 500.000 | 150.000 | 150.000 |
| Ô tô chở người dưới 10 chỗ (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách | 2 triệu – 20 triệu | 1 triệu | 200.000 |
Chi tiết cách tính phí đăng ký xe xem tại đây.
Phí đăng kiểm xe ô tô
Mức thu lệ phí đăng kiểm xe được Bộ Tài Chính và Cục Đăng Kiểm quy định theo bảng phía dưới, giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí cấp phôi đăng kiểm.
| Mức thu lệ phí đăng kiểm xe ô tô | ||
| STT | Loại xe | Mức phí (nghìn đồng) |
| 1 | Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô (xe ô tô đầu kéo + sơ mi rơ moóc), có trọng tải trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng | 560 |
| 2 | Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô (xe ô tô đầu kéo + sơ mi rơ moóc), có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo | 350 |
| 3 | Xe ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn | 320 |
| 4 | Xe ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn | 280 |
| 5 | Máy kéo bông sen, công nông và các loại phương tiện vận chuyển tương tự | 180 |
| 6 | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc | 180 |
| 7 | Xe ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt | 350 |
| 8 | Xe ô tô khách từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) | 320 |
| 9 | Xe ô tô khách từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe) | 280 |
| 10 | Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương | 240 |
Chi tiết cách tính phí đăng kiểm xe xem tại đây.
Phí bảo hiểm bắt buộc xe ô tô
- Phí bảo hiểm xe con con không kinh doanh vận tải:
- 4 chỗ, 5 chỗ: 480.000.đ
- 7 chỗ, 8 chỗ: 873.000.đ
- 15 chỗ, 16 chỗ: 1.397.000.đ
- Xe bán tải: 1.026.000.đ
- Phí bảo hiểm xe con có kinh doanh vận tải:
- 4 chỗ, 5 chỗ: 831.000.đ
- 7 chỗ: 1.188.000.đ
- 8 chỗ: 1.378.000đ
- 15 chỗ: 2.633.000đ
- 16 chỗ: 3.359.000.đ
- Phí bảo hiểm xe tải:
- Xe tải dưới 3 tấn: 938.000đ
- Xe tải từ 3 tấn đến 8 tấn: 1.826.000đ
- Xe tải trên 8 tấn đến 15 tấn: 3.020.000đ
- Xe tải trên 15 tấn: 3.520.000đ
- Xe đầu kéo: 5.280.000đ
Chi tiết bảng phí bảo hiểm TNDS bắt buộc xe xem tại đây.
