Xe tải 5T thùng composite bửng nâng ty thủy lực, đóng trên nền xe tải Isuzu NQR550, linh kiện nhập khẩu CKD bởi nhà máy Isuzu Việt Nam.
Bảo hành không giới hạn số kilomet sử dụng.
Xe Isuzu NQR550 có hai phiên bản thùng ngắn, dài như sau:
- ISUZU NQR75LE4A: 5730 x 2090 x 2060 mm (Tải 4T9 và 5T7)
- Isuzu NQR75ME4: 6150 x 2090 x 2060 mm (Tải 4T9 và 5T65)
Ngoại thất xe tải 5T thùng composite bửng nâng ty thủy lực



Thông số kỹ thuật xe tải 5T thùng composite bửng nâng ty thủy lực
| Trọng lượng bản thân : | 4010 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 1790 | kG |
| – Cầu sau : | 2220 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 4995 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 9200 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 8060 x 2255 x 3150 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 5920 x 2135 x 2050/— | mm |
| Khoảng cách trục : | 4475 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1680/1650 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | 4HK1E4NC | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 5193 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 114 kW/ 2600 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
| Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.