Xe tải 8T thùng composite 9m6, đóng trên nền xe tải Isuzu FVR900, linh kiện nhập khẩu CKD bởi nhà máy Isuzu Việt Nam.
Bảo hành không giới hạn số kilomet sử dụng.
Xe Isuzu FVR900 có nhiều phiên bản thùng ngắn, dài, siêu dài như sau:
- Isuzu FVR34QE4: 7340 x 2360 x 2270 mm
- Isuzu FVR34SE4: 8300 x 2360 x 2270 mm
- Isuzu FVR34UE4A: 9600 x 2350 2300 mm
Ngoại thất xe tải 8T thùng composite 9m6 Isuzu FVR900



Thông số kỹ thuật xe tải 8T thùng composite 9m6 Isuzu FVR900
| Trọng lượng bản thân : | 7305 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 3365 | kG |
| – Cầu sau : | 3940 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 7050 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 14550 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 11810 x 2500 x 3720 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 9600 x 2350 x 2300/— | mm |
| Khoảng cách trục : | 6600 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2060/1850 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | 6HK1E4NC | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 7790 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 177 kW/ 2400 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
| Lốp trước / sau: | 10.00R20 /10.00R20 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |
| Ghi chú: | Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; | |










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.