Xe ép rác 3 khối Isuzu QKR230 với động cơ Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu nhưng có turbo tăng áp cho công suất đầu ra lớn, giúp xe khỏe khoắn.
QKR230 có thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển ở những đoạn đường hẹp, đi hẻm, đi phố.
QKR230 thùng ép rác 3 khối nhỏ gọn nên sẽ phù hợp cho việc chở rác, thu gom rác thải ở hầm chung cư, khu phố, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp … tới các bãi rác trung chuyển, giúp cho việc vận chuyển rác đến nơi tập kết dễ dàng hơn, đảm bảo vệ sinh môi trường đô thị.

Xe rác Isuzu QKR230 sử dụng bộ động cơ: 4JH1E4NC – Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Dung tích xy lanh 2.999 cm3 cho công suất cực đại 104 mã lực. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO V giúp bảo vệ môi trường và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Thùng chứa rác: Thùng có biên dạng cong, thể tích thùng chứa 3,3 mét khối, phù hợp với nhu cầu vận chuyển khối lượng rác thải nhỏ.

Hệ thống thủy lực xúc+ép rác: Sử dụng hoàn toàn thiết bị nhập khẩu, mới 100%.
Phụ tùng thủy lực đầy đủ, thay thế dễ dàng. Vận hành đơn giản.
Đặc biệt giá thành khá rẻ do đa dạng nguồn cung cấp.


Hệ thống thủy lực xe ép rác nhập khẩu:
Bơm thủy lực: Xe ép rác 3 khối ISUZU QLR77FE4 sử dụng loại bơm nhông (bánh răng), mới 100%. Bơm được dẫn động từ chính động cơ xe Isuzu QKR230 thông qua bộ trích công suất (PTO) và trục các đăng truyền lực.
Ty thủy lực (Xylanh): Vật tư linh kiện xuất xứ Châu Âu do Việt Nam sản xuất, mới 100%
Đường ống thủy lực: Các đường ống thủy lực mềm, chịu được áp suất cao lên đến 375 bar và được liên kết với các đoạn ống cứng thông qua các co đầu ren giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho xe chở rác và giúp quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế dễ dàng.
Sơn: sơn chất lượng cao Epoxy giúp tăng khả năng bám, chống bong tróc sơn trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật xe ép rác/ chở rác 3 khối Isuzu QKR230
| Trọng lượng bản thân : | 3545 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 1300 | kG |
| – Cầu sau : | 2245 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 1250 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 4990 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 5515 x 1900 x 2400 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 1.590/1.570 x 1.660/1.590 x 1.130 | mm |
| Khoảng cách trục : | 2765 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1398/1425 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | 4JH1E4NC | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 2999 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 77 kW/ 3200 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
| Lốp trước / sau: | 7.00 – 15 /7.00 – 15 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.