Xe lạnh 8T Isuzu FVR900 hay gọi đầy đủ là Xe Isuzu 8 Tấn Thùng Đông Lạnh model Isuzu FVR900 là dòng sản phẩm nhập khẩu 100% linh kiện từ Isuzu Motors Nhật Bản, do công ty liên doanh TNHH Isuzu Việt Nam lắp ráp, phân phối độc quyền trên thị trường.
Xe Tải Isuzu 8 Tấn Đông Lạnh được đóng trên nền chassi Isuzu FVR34QE4; FVR34LE4; FVR34SE4; và FVR34UE4 với các kích thước thùng sau:
- Isuzu FVR34QE4: 7100 x 2500 x 2550 mm – Thermal Master T3500 (6800W)/ G42SE (8139W).
- Isuzu FVR34SE4: 7700 x 2500 x 2550 mm – Thermal Master T3500 (6800W)/ G42SE (8139W).

Isuzu 8 Tấn FVR900 Đông Lạnh hiện có chế độ bảo hành hậu mãi lên đến 36 tháng và không giới hạn số Kilomet. Miễn phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng 50% (09 phiếu), nhân công trong 240.000 km đầu tiên.
Máy lạnh thùng Thermal Master có độ âm từ -25 đến -18 độ C giúp bảo quản hàng hóa phù hợp mọi nhiệt độ (tùy chỉnh bộ điều khiển máy lạnh trên xe).



Riêng máy lạnh thùng Thermal Master G42SE có hệ thống máy nổ Diesel độc lập, không phụ thuộc vào động cơ xe như các máy dòng thấp, rẻ tiền như các máy Thermal Master T200; T2500; T3000; dễ dàng bảo quản hàng hóa trong thời gian dài mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu, đảm bảo tính an toàn vận hành cho xe và hệ thống lạnh.





Thông số kỹ thuật xe lạnh 8T Isuzu FVR900
| Trọng lượng bản thân : | 8105 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 4000 | kG |
| – Cầu sau : | 4105 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 7430 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 15730 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | Tùy mẫu xe | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | Tùy mẫu xe | mm |
| Khoảng cách trục : | 5560 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 2060/1850 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | 6HK1E4NC | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 7790 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 177 kW/ 2400 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
| Lốp trước / sau: | 10.00R20 /10.00R20 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực | |

Ngoài ra, khách hàng còn có thể trang bị thêm hệ thống điện dân dụng cho máy lạnh thùng để trữ lạnh trong thời gian dài hơn và thuận tiện hơn khi sử dụng máy nổ Diesel.
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.