Xe chở heo Isuzu QKR270 1T9 là mẫu xe tải chuyên dụng được sử dụng trong việc chuyên chở gia súc. Xe được đóng thùng chở heo full inox 304 có thiết kế bàn nâng hạ 02 tần sàn không cần cải tạo, với thiết kế đẹp mắt, độ bền vượt trội theo thời gian. Cam kết là sản phẩm mang đến giá trị kinh tế cao, giá thành rẻ nhất và mang đến sự hài lòng nhất cho quý khách.

Isuzu QKR270 thùng chở gia súc hiện tại đang là mẫu xe nhận được nhiều sự tin yêu của khách hàng. Với thiết kế Isuzu đầu vuông, màu sắc, nội thất tiện nghi kết hợp cùng đó là động cơ Isuzu 104 mã lực đã tạo nên được một chiếc xe chất lượng cao, được tin dùng bởi đa số doanh nghiệp/ cá nhân vận tải trên thị trường.

Vận chuyên các loại gia súc như heo, bò, cừu là động vật còn sống, do đó việc vận chuyển nó từ các trang trại đi đến các trang trại. lò mổ thật sự khó khăn. Những mẫu xe tải thùng bình thường không thể vận chuyển hoặc được nhưng hiệu quả không cao.
Vì vậy bản vẽ thiết kế xe tải chuyên dụng dùng để vận chuyển gia súc là phương pháp hiệu quả cao được mọi người lựa chọn.
Hiện tại, mẫu xe tải Isuzu QMR77HE4 thùng chở heo 1 tấn 9 là mẫu xe chở heo nhận được nhiều sự tin tưởng, ưu ái nhất hiện nay.

Vật liệu đóng thùng xe heo rất đặc thù, vì mang tính ăn mòn cao, vật liệu đóng thùng chở heo phải sử dụng Inox 304 chống gỉ set, chống ăn mòn.
Isuzu24h.com có đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm, sẽ tư vấn cho quý khách hàng lựa chọn loại vật tư tốt nhất và phù hợp nhất theo tình hình tài chính.
Thùng chở gia súc tối thiêu phải có mặt sàn sử dụng inox 304 vì đây là mặt tiếp xúc với chất bẩn, chất ăn mòn nhiều nhất.

Đội ngũ kỹ sư đóng thùng lành nghề của Isuzu24h, có tay nghề cao, việc chọn vật liệu Inox 304 sao cho chất lượng cao nhất, định hình mối hàn, hàn inox 304 sao cho đều và không bị gỉ nước.
|
Trọng lượng bản thân : |
kG |
|
|
Phân bố : – Cầu trước : |
kG |
|
|
– Cầu sau : |
kG |
|
|
Tải trọng cho phép chở : |
kG |
|
| Số người cho phép chở : |
người |
|
|
Trọng lượng toàn bộ : |
kG |
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : |
mm |
|
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : |
mm |
|
|
Khoảng cách trục : |
mm |
|
|
Vết bánh xe trước / sau : |
mm |
|
|
Số trục : |
||
|
Công thức bánh xe : |
||
|
Loại nhiên liệu : |
|
Động cơ : |
|
|
Nhãn hiệu động cơ: |
|
|
Loại động cơ: |
|
|
Thể tích : |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
|
|
Lốp xe : |
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
|
|
Lốp trước / sau: |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
|
|
Hệ thống lái : |
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
|
|
Ghi chú: |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.