Xe chở cá sống 2T được đóng trên nền xe tải Isuzu QRK230.
Bể (hồ) cá sống có bơm oxy nhập khẩu từ Nhật Bản, sử dụng toàn bộ vật liệu bằng FRP Composite, Nhôm, SUS316 Nhật, SUS304.
Ngoại thất xe chở cá Isuzu 2t QKR230:






Hồ cá có thiết kế tay nắm inox SUS316 chắc chắn giúp cho việc leo lên thao tác trên xe được thuận tiện dễ dàng hơn

Thiết kế cản sau, khung bao inox chống ăn mòn.

Hệ thống van đáy xả nước của hồ cá di động.

Chi tiết thiết bị chứa hải sản sống trên xe 2T Isuzu:
Thiết kế của hồ cá sống xe 2T như sau:
- Khoang 1 chứa nước và thủy sản
- Khoang 2 chứa nước và thủy sản
- Khoang 3 chứa hành lý

Công ty KYOWA Co., Ltd. Nhật Bản)株キョーワ là công ty gì?
株キョーワ (KYOWA Co., Ltd. Nhật Bản) là Công ty thành lập từ năm 1972, chuyên sản xuất các bể chứa cá bằng Composite FRP chất lượng cao, vận tải vận chuyển cá sống tại Nhật Bản, đã xuất khẩu rất nhiều sản phẩm tương tự đi nhiều quốc gia ưa chuộng thực phẩm tươi sống từ cá (Sashimi, Sushi) như Mỹ, Trung Quốc, Myanmar, Việt Nam,…


Có khoang dưới chứa trang thiết bị bắt cá, vớt cá, lỗ thoát nước.

TAKIGEN là công ty gì?
TAKIGEN thành lập năm 1910 là công ty chuyên sản xuất các linh kiện vật liệu bằng kim loại chất lượng rất cao (chuyên dùng cho y tế) đến từ Nhật Bản, hiện đã có văn phòng đại diện tại rất nhiều quốc gia trên thế giới.


SUS316 là gì? Tính chất của SUS316? Và sự khác nhau cơ bản với inox 304?
SUS316 hay còn gọi là Inox 316 có tốt không? cùng tìm hiểu và so sánh sự khác nhau giữa 2 loại inox phổ biết nhất này.
So sánh SUS316 với SUS304 khác biệt cơ bản như sau:
- Inox 316 không nhiễm từ (nam châm không hút) trong khi inox 304 có thể nhiễm từ nhẹ.
- Chống ăn mòn: Tính chống ăn mòn của inox 316 cao hơn cả inox 304. Inox 316 được xem là loại kim loại kháng với nước muối lên đến 1000 mg/L Clo ở nhiệt độ môi trường.
- Có thể dùng trong môi trường chứa axit, bromua, iodides ở nhiệt độ cao.
- Ngoài ra, SUS316 là kim loại tuyệt vời vì có thể chống rỗ kim loại và kẽ hở ăn mòn trong môi trường Clorua với nhiệt độ ấm.
- Khả năng chịu nhiệt cao: có khả năng chống oxy hóa khi được sử dụng liên tục trong nhiệt độ lên đến 870°C, thậm chí có thể lên đến 925°C và được ứng dụng cho những công trình hoặc sản phẩm chịu nhiệt trên 500°C. Đối với inox 316L còn có khả năng chống mưa carbon tốt hơn inox 316 tiêu chuẩn (Khả năng chống ăn mòn của SUS316L cũng tương tự như SUS316 nhưng sẽ đạt hiệu quả tốt hơn trong các mối hàn).
Ứng dụng của Inox 316:
- Kiến trúc: SUS316 được ứng dụng rất hiệu quả đối với hầu hết các công trình kiến trúc ngoài trời, hoặc gần khu vực biển, các phụ kiện tàu biển, tàu biển, mỏ neo, hay phụ kiện máy bay…
- Thực phẩm: trong ngành chế biến thực phẩm yêu cầu mức độ làm sạch, chống lại các loại hóa chất vô cơ, hữu cơ trong ngành chế biến thực phẩm, đặc biệt trong các môi trường chứa nhiều Clorua.
- Y tế: các dụng cụ thiết bị dùng trong môi trường bắt buộc độ sạch nghiêm khắc như bệnh viện, phòng phẫu thuật, phòng thí nghiệm. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong cấy ghép các khớp nối trong cơ thể như ghim, ốc vít trong cấy ghép khớp hông, khớp gối…
- Vận chuyển, vận tải: bồn chứa hóa chất, các chi tiết ngoài trời, bản lề, khóa,..





Thông số kỹ thuật xe chở cá sống 2Tấn Isuzu QKR230
| TT | Các nội dung cần thuyết minh | ||
| 1 | Thông tin chung | Ôtô cơ sở | Ôtô thiết kế |
| 1.1 | Loại phương tiện: | Ô tô sát xi tải | Ô tô chở thuỷ sản |
| 1.2 | Nhãn hiệu, số loại của phương tiện | ISUZU QKR QLR77FE4 | ISUZU QKR QLR77FE4/CTS |
| 1.3 | Công thức bánh xe | 4×2 | |
| 2 | Thông số về kích thước | ||
| 2.1 | Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm) | 5165x1860x2240 | 5380x2000x2350 |
| 2.2 | Khoảng cách trục (mm) | 2765 | |
| 2.3 | Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1398/1425 | |
| 2.4 | Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) | 1655 | |
| 2.5 | Chiều dài đầu xe (mm) | 1095 | |
| 2.6 | Chiều dài đuôi xe (mm) | 1305 | 1520 |
| 2.7 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | |
| 2.8 | Góc thoát trước/sau (độ) | 23/18 | 23/19 |
| 2.9 | Chiều rộng cabin (mm) | 1820 | |
| 2.10 | Chiều rộng thùng hàng (mm) | – | 2000 |
| 3 | Thông số về khối lượng | ||
|
3.1
|
Khối lượng bản thân (kg) | 1920 | 3095 |
| Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) | 1310 | 1455 | |
| Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2) | 610 | 1640 | |
| 3.2 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) |
– |
1700
(825+825+50) |
| 3.3 | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) |
– |
1700
(825+825+50) |
| 3.4 | Số người cho phép chở kể cả người lái (người) |
03 (195 kg) | |
|
3.5
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) |
– | 4990 |
| Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) | – | 1900 | |
| Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2) | – | 3090 | |
| 3.6 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) | 4990 | 4990 |
| 3.7 | Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở (kg) |
2360/3500 | |
| 4 | Thông số về tính năng chuyển động | ||
| 4.1 | Tốc độ cực đại của xe (km/h) | – | 92.1 |
| 4.2 | Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) | – | 35.0 |
| 4.3 | Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m |
– | 21.8 |
| 4.4 | Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ) |
– | 40.5 |
| 4.5 | Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) |
5.7 | |
| 5 | Động cơ | ||
| 5.1 | Kiểu loại động cơ | 4JH1E4NC | |
| 5.2 | Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp làm mát
bằng nước |
|
| 5.3 | Dung tích xi lanh (cm3) | 2999 | |
| 5.4 | Tỉ số nén | 15,9:1 | |
| 5.5 | Đường kính xi lanh x hành trình (mm) | 95,4×104,9 | |
| 5.6 | Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút) |
77/3200 | |
| 5.7 | Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) |
230/1400~3200
|
|
| 5.8 | Vị trí bố trí động cơ trên xe | Phía trước | |
| 5.9 | Phương thức cung cấp nhiên liệu |
Phun nhiên liệu điện tử
|
|
| 5.10 | Nồng độ khí thải |
Đáp ứng mức Euro IV
|
|
| 6 | Li hợp: | ||
| 6.1 | Kiểu loại |
01 đĩa ma sát khô
|
|
| 6.2 | Dẫn động ly hợp |
Dẫn động thủy lực
|
|
| 7 | Hộp số: | ||
| 7.1 | Kiểu loại |
Cơ khí, 5 số tiến, 1 lùi
|
|
| 7.2 | – Tỉ số truyền của hộp số. |
i1 = 5.016; i2 = 2.672; i3 = 1.585;
i4 = 1,000; i5 = 0.770; ilui = 4.783 |
|
| 7.4 | Các đăng: |
Không đồng tốc
|
|
| 8 | Cầu xe | ||
| 8.1 | Cầu dẫn hướng | Trục 1 | |
| 8.2 | Cầu chủ động | Trục 2 | |
| 8.2.2001 | Tỉ số truyền cầu chủ động | 5.857 | |
| 8.3 | Khả năng chịu tải (Trục 1/Trục 2) (kg) | 2400/3500 | |
| 9 | Bánh xe và lốp | ||
| 9.1 | Trục 1 (số lượng/kích cỡ/chỉ số khả năng chịu tải/cấp tốc độ) |
02 / 7.00-15 / 114 / L
|
|
| 9.2 | Trục 2 (số lượng/kích cỡ/chỉ số khả năng chịu tải/cấp tốc độ) |
04 / 7.00-15 / 112 / L
|
|
| 10 | Hệ thống treo | ||
| 10.1 | Trục 1 | ||
| 10.1.2002 | Kiểu loại |
Phụ thuộc, nhíp lá
|
|
| 10.1.2003 | Giảm chấn | Thủy lực | |
| 10.2 | Trục 2 | ||
| 10.2.2001 | Kiểu loại |
Phụ thuộc, nhíp lá
|
|
| 10.2.2002 | Giảm chấn | Thủy lực | |
| 10.3 | Số lá nhíp (chính+phụ) trục 1/2 |
06 / 10 (05+05)
|
|
| 11 | Hệ thống phanh | ||
|
11.1
|
Phanh chính (trước/sau) |
Tang trống/Tang trống
|
|
| Dẫn động |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
|
||
|
11.2
|
Phanh tay | Tang trống | |
| Dẫn động |
Cơ khí tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
|
||
| 11.3 | Phanh dự phòng | – | |
| 12 | Hệ thống lái | ||
| 12.1 | Kiểu |
Trục vít ecu-bi
|
|
| 12.2 | Tỷ số truyền cơ cấu lái | 22,6:1 | |
| 12.3 | Dẫn động | Cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| 13 | Hệ thống điện | ||
| 13.1 | Điện áp định mức | 12V | |
| 13.2 | Ắc qui | 12V – 80Ah x 1 bình | |
| 13.3 | Máy phát | 14V (Kiểu xoay chiều) | |
| 13.4 | Khởi động | – | |
| 13.5.2001 | – Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước: Đèn chiếu sáng (xa/gần) Đèn báo rẽ và đèn cảnh báo nguy hiểm Đèn sương mù Đèn kích thước |
02, màu trắng 02, màu vàng 02, màu trắng 02, màu trắng |
|
| 13.5.2002 | – Hệ thống đèn tín hiệu phía sau: Đèn phanh và đèn kích thước Đèn báo lùi Đèn soi biển số Đèn báo rẽ và đèn cảnh báo nguy hiểm Tấm phản quang |
02, màu đỏ 02, màu trắng 01, màu trắng 02, màu vàng 02, màu đỏ |
|
| 13.5.2003 | – Hệ thống đèn phụ tải: Đèn hiệu thành xe |
— | 04, màu vàng |
| 14 | Thân xe/Cabin | ||
| 14.1 | Kiểu thân xe | Sát xi chịu lực | |
| 14.2 | Số lượng người trong cabin | 3 người | |
| 14.3 | Cửa sổ | 2 cửa | |
| 15 | Mô tả sàn chở | ||
| 15.1 | Kiểu thùng hàng | — | Sàn chở |
| 15.2 | Kích thước lọt lòng thùng (mm) | — | 3520×1920 |
| 16 | Mô tả thùng chứa thuỷ sản | ||
| 15.1 | Xuất xứ | — | Nhật Bản |
| 15.2 | Kích thước bao (mm) | — |
3400x1770x1410
|






















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.