Xe tải Isuzu FRR650 tải trọng hàng hóa 6.5 tấn, được thiết kế thùng mui bạt có trụ hông và khung xương bên hông tháo lắp nhanh, chuyên chở hàng cồng kềnh, pallet,..v.v…, lên xuống hàng hóa bên hông thùng được nhanh và dễ dàng hơn rất nhiều so với thiết kế mui bạt truyền thống




Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu FRR650 6T5 thùng mui bạt không vỉ chở pallet
| Trọng lượng bản thân : | 4405 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 2240 | kG |
| – Cầu sau : | 2165 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 6400 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 11000 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 8680 x 2460 x 3250 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 6680 x 2320 x 770/2060 | mm |
| Khoảng cách trục : | 4990 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1790/1660 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel | |
| Động cơ : | ||
| Nhãn hiệu động cơ: | 4HK1E4CC | |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích : | 5193 cm3 | |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 140 kW/ 2600 v/ph | |
| Lốp xe : | ||
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— | |
| Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 | |
| Hệ thống phanh : | ||
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén – Thủy lực | |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Khí nén – Thủy lực | |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| Hệ thống lái : | ||
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.