Xe tải Isuzu thùng dài 6m2 NPR300, với nhu cầu đặc thù của thì trường Việt Nam, nhằm đáp ứng đầy đủ các quy định liên quan mà cân đối được nhu cầu khách hàng, Isuzu Việt Nam (ICV) đã cho ra mắt dòng xe tải nhẹ đáp ứng bằng lái C1 (mới) mà vẫn có thể tích thùng lớn (6,2 mét).

Thông số kỹ thuật Isuzu NPR300 (NPR85ME5):
|
Trọng lượng bản thân : |
~3800-4850 |
kG |
|
Tải trọng cho phép chở : |
~2490-3490 |
kG |
|
Số người cho phép chở : |
3 |
người |
|
Trọng lượng toàn bộ : |
~7500 |
kG |
|
Kích thước xe (dự kiến): Dài x Rộng x Cao : |
~7865 x 2120 x 2350 |
mm |
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): |
~6110 x 2100 x 2050 |
mm |
|
Khoảng cách trục : |
4475 |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
1680/1655 |
mm |
|
Số trục : |
2 |
|
|
Công thức bánh xe : |
4 x 2 |
|
|
Loại nhiên liệu : |
Diesel |
|
|
Động cơ : |
||
|
Nhãn hiệu động cơ: |
ISUZU 4JJ1-E5LE |
|
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
Thể tích : |
2999 cm3 |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : |
~124Ps/ 2600v/ph (91Kw/2600rpm) |
|
|
Lốp xe : |
||
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/04/—/—/— |
|
|
Lốp trước / sau: |
7.50 – 16 /7.50 – 16 |
|
|
Hệ thống phanh : |
||
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
|
|
Hệ thống lái : |
||
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
|
Ghi chú: |
Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; |
|








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.