Xe Tải Isuzu 5 tấn NQR 550 thùng dài 6.2 mét có thể nâng tải trọng lên đến 5900 Kg tùy theo nhu cầu khách hàng




| Thông số chung: |
| Trọng lượng bản thân : | 3805 | kG |
| Phân bố : – Cầu trước : | 1940 | kG |
| – Cầu sau : | 1865 | kG |
| Tải trọng cho phép chở : | 4990/ 5500 | kG |
| Số người cho phép chở : | 3 | người |
| Trọng lượng toàn bộ : | 9500 | kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 8030 x 2250 x 3170 | mm |
| Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 6120 x 2090 x 2050/— | mm |
| Khoảng cách trục : | 4475 | mm |
| Vết bánh xe trước / sau : | 1680/1650 | mm |
| Số trục : | 2 | |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | 4HK1E4NC |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 5193 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 114 kW/ 2600 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau: | 8.25 – 16 /8.25 – 16 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |








Thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 5 tấn NQR 550 thùng dài 6 mét
Trọng lượng bản thân: 3810 KG
Tải trọng cho phép chở: 4995 KG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 9000 KG
Kích thước xe: 8080 x 2255 x 3160 mm
Kích thước lòng thùng hàng: 6150 x 2135 x 2050 mm
Động cơ: ISUZU 4HK1E4NC 4 máy 5193 cc, 4 máy đứng có turbo tăng áp
Công Suất cực đại; 155 mã lực tại tua máy 2600 vòng/phút
Lốp: 8.25-16/8.25-16
Hệ thống phanh :
Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không




































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.